Xe bồn Howo Man 8×4 chở xăng dầu 22 khối
Xe bồn Howo Man 8×4 chở xăng dầu 22 khối: sản phẩm dùng động cơ công nghệ Man của nhà Sinotruck có mã động cơ MC07H.35-50 ( 350Hp) 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có tăng áp. Phụ kiện kèm theo xi téc bơm, van, nắp đậy nhập Hàn Quốc. Vật liệu làm bồn dùng thép SS400 chịu lực tốt, chi tiết thông số kỹ thuật chi tiết mục 2.

Thông số kỹ thuật chung. |
|
Loại phương tiện |
Xe bồn Howo Man 8×4 chở xăng dầu 22 khối |
| Nhãn hiệu xe bồn Howo Man 8×4 chở xăng dầu 22 khối | CNHTC |
| Mã kiểu loại | SGZ5316GPSZZ5T5 |
| Công thức bánh xe xe bồn Howo Man 8×4 chở xăng dầu 22 khối | 8×4 |
| Khối lượng (mass) (*) | |
| Khối lượng bản thân xe bồn Howo Man 8×4 chở xăng dầu 22 khối | 14875 |
| Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất/cho phép lớn nhất | 14995 |
| Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/cho phép lớn nhất | 30000 |
| Khối lượng kéo theo TK lớn nhất/cho phép lớn nhất | – |
| Số người cho phép chở, kể cả người lái | 02 người (130 kg) |
| Kích thước xe xe bồn Howo Man 8×4 chở xăng dầu 22 khối | |
| Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao | 12100x2500x3150 mm |
| Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc | 8300x2100x1300 mm |
| Khoảng cách trục xe bồn Howo Man 8×4 chở xăng dầu 22 khối | 1950+5100+1400 mm |
| Vết bánh xe trước xe bồn Howo Man 8×4 chở xăng dầu 22 khối | 2041 mm |
| Vết bánh xe sau xe bồn Howo Man 8×4 chở xăng dầu 22 khối | 1860 mm |
| Động cơ xe xe bồn Howo Man 8×4 chở xăng dầu 22 khối | |
| Ký hiệu, loại động cơ | MC07H.35-50 ( 350Hp) 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có tăng áp |
| Loại nhiên liệu (Fuel) | Diesel |
| Thể tích làm việc (cm3) | 7360 |
| Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay | 257/2200 |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 |
| Hệ thống truyền lực và chuyển động (*) | |
| Loại/dẫn động ly hợp | Ma sát/Thủy lực trợ lực khí nén |
| Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số | HW13709XSTC/Cơ khí / 09 tiến-01 lùi/ Cơ khí |
| Vị trí cầu chủ động | TRỤC 3+4 |
| Cầu trước | HF VGD71/ 7,1 tấn |
| Cầu sau | Cầu láp MAN,MCJ13JG/ 13 tấn, tỷ số truyền 4.63 |
| Lốp | 12R22.5, lốp bố thép |
| Hệ thống treo | |
| Hệ thống treo trước | Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đa lá, có giảm chấn thủy lực, có thanh cân bằng, số lá nhíp 11 lá |
| Hệ thống treo sau | Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đa lá, có thanh cân bằng, số lá nhíp 12 lá |
| Hệ thống lái xe | |
| Ký hiệu | SINOTRUK |
| Loại cơ cấu lái | Trục vít – ê cu bi |
| Trợ lực | Cơ khí trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | |
| Hệ thống phanh chính | Khí nén |
| Loại cơ cấu phanh | Tang trống |
| Thân xe | |
| Cabin | VX, đầu cao, có 02 giường nằm |
| Loại thân xe | Khung xe chịu lực, ca bin lật |
| Loại dây đai an toàn cho người lái | Dây đai 3 điểm |
| Khác | |
| Màu sắc | Màu sắc tùy chọn (xanh/nâu) |
| Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng ( | Chì Axit / Ắc quy 2 x 12V/165ah. |
| Dung tích thùng dầu | 400L làm bằng hợp kim nhôm, có nắp bảo vệ thùng dầu |
| Tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) | Tùy theo cung đường và tải trọng |
Thông số kỹ thuật Xi Téc
| CỤM THÂN TÉC | |||
| Thân téc | Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. | – Dung tích =22.000 lít (5 ngăn) – Thép SS400 ,dày 4 mm. |
Gia công Việt Nam |
| Chỏm cầu | Dạng hình elíp. | Chỏm 2 đầu: Thép Q345B ,dày 5 mmChỏm bên trong: Thép Q345B, dày 4 mm | Gia công Việt Nam |
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông. | Thép SS400 ,dày 1 mm. | Gia công Việt Nam |
| CỤM CỔ TÉC | |||
| Cổ téc | Hình trụ tròn , dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc. | – Tương ứng theo dung tích từng khoang – Thép SS400 |
Gia công Việt Nam |
| Nắp đậy | Cố bố trí van điều hòa không khí ở trên | – Tương ứng theo dung tích từng khoang – Thép mạ kẽm. |
Hàn Quốc |
| Van đầm | Bố trí ở đáy téc, đóng mở bằng tay ở đỉnh téc theo nguyên tắc ren vặn | – Ren vuông Sq20 | Theo tiêu chuẩn Hàn Quốc |
| HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG | |||
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | Thiết kế dạng đường ống: 5 đường xả riêng biệt gộp làm 01 và được bố trí bên phải thân xe | – Đường kính tương ứng theo dung tích – Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm |
Gia công Việt Nam |
| Các van xả | Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả | – Đường kính tương ứng theo dung tích – Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 – Vật liệu Gang xám |
Hàn Quốc |
| Các đầu xả nhanh | – Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả – Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh |
– Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14. – Vật liệu nhôm hợp kim. |
Hàn Quốc |
| Hệ thống thu hồi hơi | Mỗi 1 khoang có 1 đường ống riêng biệt, bố trí trên đỉnh téc, tác động đóng mở bằng van 2 cửa | Đường kính Ø42 mm.Thép SPHC. | Gia công Việt Nam |
| Bơm | Nhãn hiệu: Daeyang | Lưu lượng ra: 600 L/min | Hàn Quốc |
| TRANG THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ | |||
| Bình cứu hỏa | Dạng bình bột MFZ8 | 2 bình, mỗi bình trọng lượng 8kg | Trung Quốc |
| Xích tiếp đất | Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường | – Đường kính Ø10 mm – Thép CT3. |
Gia công Việt Nam |
| Biểu tượng cháy nổ | Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe | Chiều cao chữ lớn hơn 200 mm, màu đỏ | Gia công Việt Nam |
| GHI CHÚ: Bảng thông số kỹ thuật trên là dự kiến. Thống số chính xác dựa theo ” Giấy Chứng Nhận An Toàn Kỹ Thuật Và Bảo Vệ Môi Trường” của xe. Mục đánh dấu (*) là mục có thể thay đổi tuỳ theo thông số khi sản xuất ! |
(*) Các thông số có thể thay đổi theo dung sai cho phép của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Phụ Tùng Xi Téc
Mọi chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở : Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy : Ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, P Phù Chẩn, TP Từ Sơn, Bắc Ninh.
Showroom : Ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, P Phù Chẩn, TP Từ Sơn, Bắc Ninh.
Điện thoại : 0966453994 – 0981547166
Email : [email protected]
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.