Xe bồn Dongfeng chở xăng dầu 6 khối

Thông số kỹ thuật chung
| Nhãn hiệu xe bồn Dongfeng chở xăng dầu 6 khối | Dongfeng | ||||||
| Công thức xe bồn Dongfeng chở xăng dầu 6 khối | 4 × 2 | ||||||
| Trọng lượng xe bồn Dongfeng chở xăng dầu 6 khối | Tải trọng (kg) | 4.884 | |||||
| Tự trọng (kg) | 4.516 | ||||||
| Tổng trọng (kg) | 9.400 | ||||||
| Kích thước xe bồn Dongfeng chở xăng dầu 6 khối | Tổng thể (mm) | Dài | 6,830 | ||||
| Rộng | 2,180 | ||||||
| Cao | 2,580 | ||||||
| Vệt bánh trước / sau | 1.745 / 1.620 | ||||||
| Chiều dài cơ sở | 3.800 | ||||||
| Kích thước bao ngoai xi téc | 4.200 / x 1.700 / x 950 / | ||||||
| Vận hành xe bồn Dongfeng chở xăng dầu 6 khối | Tốc độ lớn (km / h) | 90 | |||||
| Tổng thành xe bồn Dongfeng chở xăng dầu 6 khối | Ca-bin | Loại hình | Lật được | ||||
| Điều hòa / Đài FM | Ở đó | ||||||
| Hệ thống lái | Trục lộ trình, hỗ trợ lực thủy lực | ||||||
| Động cơ | Mô-đen | 4DX23-140E5 | |||||
| Chủng loại | Động cơ đi-ê-zen, làm mát bằng chất lượng, có turbo tăng áp. | ||||||
| Công suất / Dung tích xi lanh | 105kW / 3857ml | ||||||
| Tiêu chuẩn phòng thủ | Euro V | ||||||
| Lốp | Cỡ lốp | 8.25R16 | |||||
| Số lôp | 6 + 1 (bao gồm cả dự phòng) | ||||||
Hệ Thống Chuyên Dùng |
|||
| Thân téc | Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. | – Dung tích =6.000 lít (3 ngăn) – Thép SS400,dày 4 mm. |
Gia công Việt Nam |
| Chỏm cầu | Dạng hình elíp. | Thép SS400 ,dày 4 mm. | Gia công Việt Nam |
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông. | Thép SS400 ,dày 1 mm. | Gia công Việt Nam |
CỤM CỔ TÉC XE |
|||
| Cổ téc | Hình trụ tròn , dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc. | – Đường kính Ø800 (mm) – Thép SS400 |
Gia công Việt Nam |
| Nắp đậy | Cố bố trí van điều hòa không khí ở trên | – Đường kính Ø430 (mm) – Thép mạ kẽm. |
Kiểu châu âu |
| Van đầm | Bố trí ở đáy téc, đóng mở bằng tay ở đỉnh téc theo nguyên tắc ren vặn | – Ren vuông Sq20 | Hàn Quốc |
HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG |
|||
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | Thiết kế dạng đường ống : 3 đường cấp xả riêng biệt cho các khoang và được bố trí bên phải thân xe | – Đường kính Ø90 mm – Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm |
Gia công Việt Nam |
| Bơm | Bơm gang đúc nhãn hiệu DAEYANG | – Nhập khẩu Hàn Quốc– Lưu lượng 600L/phút | Hàn Quốc |
| Các van xả | Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả | – Đường kính bi gạt 3’’ – Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 – Vật liệu Gang xám |
Hàn Quốc |
| Các đầu xả nhanh | – Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả – Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh |
– Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14. – Vật liệu nhôm hợp kim. |
Hàn Quốc |
| Hệ thống thu hồi hơi | Mỗi 1 khoang có 1 đường ống riêng biệt, bố trí trên đỉnh téc, tác động đóng mở bằng van 2 cửa | Đường kính Ø42 mm.Thép SPHC. | Gia công Việt Nam |
TRANG THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ |
|||
| Bình cứu hỏa | Dạng bình bột MFZ8 | 2 bình, mỗi bình trọng lượng 8kg | Trung Quốc |
| Xích tiếp đất | Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường | – Đường kính Ø10 mm – Thép CT3. |
Gia công Việt Nam |
| Biểu tượng cháy nổ | Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe | Chiều cao chữ lớn hơn 200 mm, màu đỏ | Gia công Việt Nam |
Lưu ý : Các thông số có thể thay đổi, phù hớp với yêu cầu của Cục đăng kiểm Việt Nam
Phụ Tùng Xi Téc



Mọi chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở : Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy : Km 3 Quốc Lộ 18, Phường Khắc Niệm, Bắc Ninh.
Showroom : Km 3 Quốc Lộ 18, Phường Khắc Niệm, Bắc Ninh.
Điện thoại : 0966453994 – 0981547166
Hotline : 1900.0108 | Email : [email protected]













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.