Xe bồn Isuzu chở xăng dầu 20 khối

Thông số kỹ thuật xe bồn Isuzu chở xăng dầu 20 khối
| Mô tả | xe bồn Isuzu chở xăng dầu 20 khối |
| Xe cơ sở (ô tô sat xi tải) | FVZ60TE5 |
| Công thức bánh xe | 6×4 |
| Kích thước bao | xe bồn Isuzu chở xăng dầu 20 khối |
| Dài (mm) | 9710 |
| Rộng (mm) | 2485 |
| Cao (mm) | 3010 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 4965+1370 |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 2060/1850 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 280 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 7550 |
| Số người cho phép chở kể cả người lái (người) | 03 |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) | 24000 |
| Động cơ | xe bồn Isuzu chở xăng dầu 20 khối |
| Model động cơ | 6NX1E5RC |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 7790 |
| Mô men lớn nhất / Tốc độ quay (N.m/vòng/phút) | 820/1450-2400 |
| Công suất lớn nhất (kW)/Số vòng quay (vòng/phút) | 206 /2400 |
| Thể tích thùng nhiên liệu (lít) | 200 |
| Ly hợp (loại/dẫn động) | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số (loại/cấp số tiến-lùi) | Cơ khí, 09 số tiến, 01 số lùi |
| Cầu xe | Xe bồn chở xăng Isuzu FVZ 20 khối |
| Trục 1 | Cầu dẫn hướng |
| Số lượng cầu | 01 |
| Khả năng chịu tải | 7500 kg |
| Trục 2+3 | Cầu chủ động |
| Số lượng cầu | 02 |
| Khả năng chịu tải (kg) | 10500 kg/1 cầu |
| Cỡ lốp | Xe bồn chở xăng Isuzu FVZ 20 khối |
| Trục 1 | 11.00R20, bánh đơn |
| Trục 2+3 | 11.00R20, bánh kép |
| Hệ thống treo | xe Isuzu chở xăng 20 khối |
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, Nhíp lá /07 / Thủy lực |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, Nhíp lá / 09 |
| Hệ thống phanh | xe Isuzu chở xăng 20 khối |
| Phanh chính (phanh chân) | Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng |
| Phanh đỗ (phanh tay) | Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng, tác động lên trục 1+2 |
| Phanh dự phòng | Phanh khí xả |
| Hệ thống lái | Trục vít – êcu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống điện, nội thất | xe Isuzu chở xăng 20 khối |
| Ắc quy | 02 chiếc, 12V – 70Ah, |
| Máy phát điện | 24V-60A |
| Động cơ khởi động | Có |
| Radio | Có |
| Điều hòa | Có |
| Kính chỉnh điện | Có |
Xi téc và hệ thống chuyên dùng |
|
| Cụm thân xi téc | xe bồn Isuzu chở xăng dầu 20 khối |
| Thân xi téc | xe bồn Isuzu chở xăng dầu 20 khối |
| Kiểu loại, dạng kết cấu | Thân téc có biên dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn |
| Thể tích téc | 19.300 lít (*) |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm, dày 5 mm |
| Số khoang | 04 khoang, 4-5-6.3-4m3 (tương đối) |
| Chiều dài tổng thể thân xi téc (mm) | 7300 (*) |
| Chiều rộng xi téc (mm) | 2410 (*) |
| Chiều cao xi téc (mm) | 1430 (*) |
| Chỏm cầu | xe Isuzu chở xăng 20 khối |
| Kiểu loại, dạng kết cấu | Hình elíp dạng chỏm cầu |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm, dày 6 mm |
| Tấm chắn sóng | xe bồn Isuzu chở xăng dầu 20 khối |
| Kiểu loại, dạng kết cấu | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông và hệ chắn sóng dọc thân xi téc |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Hộp để dây | xe bồn Isuzu chở xăng dầu 20 khối |
| Kiểu loại, dạng kết cấu | 02 chiếc, dạng ống |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Cụm cổ xi téc | xe bồn Isuzu chở xăng dầu 20 khối |
| Cổ xi téc | 04 chiếc |
| Kiểu loại, dạng kết cấu | Hình trụ tròn, hàn chôn sâu dưới thân téc, đường kính từ Ø790 đến Ø950 |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Nắp đậy | 04 chiếc |
| Kiểu loại, dạng kết cấu | Nắp kiểu Châu Âu |
| Van đáy | Điều khiển bằng khí nén. Có hệ thống đóng van khẩn cấp |
| Hệ thống chuyên dụng | |
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | – Thiết kế mỗi khoang lắp đặt 1 đường ống riêng biệt và được bố trí bên phải thân xe.
– Đường kính Ø90 mm – Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm – Vật liệu hợp kim nhôm |
| Bơm nhiên liệu | Bơm Hàn Quốc 600 lít/phút |
| Các van xả | – 04 chiếc.
– Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả. – Đường kính bi gạt 3’’ – Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ Ø14 – Vật liệu Gang đúc xám – Nhập khẩu Hàn Quốc |
| Các đầu xả nhanh | – Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả
– Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh – Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14. – Vật liệu nhôm hợp kim. |
| Đường ống thu hồi hơi | – Mỗi 1 khoang có 1 đường ống riêng biệt, bố trí trên đỉnh téc, tác động đóng mở bằng van 2 cửa.
– Đường kính Ø42 mm. |
| Thiết bị phòng chống cháy nổ | |
| Xích tiếp đất | Có |
| Bình cứu hỏa | Có |
| Bình điện | Có thiết bị che chống đánh tia lửa điện và có thiết bị cắt mát. |
| Trang thiết bị khác | – Bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
– 01 Lốp dự phòng – Tủ công nghệ chứa van xả bằng nhôm – Chắn bùn bằng nhôm – Sàn thao tác bằng tôn gân – Cầu thang lên xuống bồn bằng nhôm – Có ống thoát nước lắp khóa từ nóc xi téc xuống. – Có dán đề can cản quang xung quanh xe |
(*) Các thông số có thể thay đổi theo dung sai cho phép của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Phụ Tùng Xi Téc





Mọi chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở : Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy : Ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, P Phù Chẩn, TP Từ Sơn, Bắc Ninh.
Showroom : Ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, P Phù Chẩn, TP Từ Sơn, Bắc Ninh.
Điện thoại : 0966453994 – 0981547166
Email : [email protected]
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.