Xe bồn Isuzu FVM chở xăng dầu 19 khối

Thông số kỹ thuật chung
MÔ TẢ |
Thông số | |||
| Khối lượng xe bồn Isuzu FVM chở xăng dầu 19 khối | Khối lượng toàn bộ xe bồn Isuzu FVM chở xăng dầu 19 khối | kg | 24.000 | |
| Khối lượng bản thân xe bồn Isuzu FVM chở xăng dầu 19 khối | 10.115 | |||
| Thùng nhiên liệu xe bồn Isuzu FVM chở xăng dầu 19 khối | lít | 200 | ||
| Số chỗ ngồi xe bồn Isuzu FVM chở xăng dầu 19 khối | 03 | |||
| Kích thước xe bồn Isuzu FVM chở xăng dầu 19 khối | Dài |
mm |
8480 | |
| Rộng | 2500 | |||
| Cao | 3490 | |||
| Chiều dài cơ sở xe bồn Isuzu FVM chở xăng dầu 19 khối |
mm |
4965+1370 | ||
| Vết bánh trước sau xe bồn Isuzu FVM chở xăng dầu 19 khối | 2060/1850 | |||
| Khoảng sáng gầm xe xe bồn Isuzu FVM chở xăng dầu 19 khối | 280 | |||
| Chiều dài đầu – đuôi xe | 1250/2810 | |||
| Động cơ và truyền động | Model | 6HK1E4SC (6×2) | ||
| Loại động cơ | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 | |||
| Dung tích xi lanh | Cc | 7790 | ||
| Đường kính và hành trình pistor | Mm | 115 x125 | ||
| Công suất cực đại | Ps (KW)/rpm | 280 (206)/2400 | ||
| Momen xoắn cực đại | N.m(kgf.m)/rpm | 882(90)/1450 | ||
| Hộp số | ES11109, 9 số tiến và 1 số lùi | |||
| Vận hành | Tốc độ tối đa | Km/h | 88 | |
| Khả năng vượt dốc tối đa | % | 24 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu | m | 9,2 | ||
| Sát- xi
|
Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực | ||
| Hệ thống treo trước- sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực | |||
| Phanh trước- sau | Tang trống, khí nén hoàn toàn | |||
| Kích thước lốp trước – sau | 11.00R20 Bridgestone | |||
| Máy phát điện | 24V-90A | |||
| Ắc quy | 12V-65AH x 2 | |||
| Trang thiết bị theo tiêu chuẩn | -Khóa cửa trung tâm, kính và gương, cửa sổ chỉnh điện, điều hòa chỉnh tay, ghế lái giảm sóc hơi, ghế nỉ.
– Thiết bị kèm theo cho mỗi xe: 01 bộ đồ nghề, 01 lốp dự phòng, 01 sổ bảo hành, 01 sách hướng dẫn sử dụng. |
|||
CỤM THÂN TÉC |
||||
| Thân téc | Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. | – Dung tích =18.000 lít (5 ngăn) Thép SS400 tiêu chuẩn Nhật Bản, dày 4 mm. |
Gia công Việt Nam | |
| Chỏm cầu | Dạng hình elíp. | Thép SS400 tiêu chuẩn Nhật Bản, dày 4 mm. | Gia công Việt Nam | |
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông. | Thép SS400,dày 1 mm. | Gia công Việt Nam | |
CỤM CỔ TÉC |
||||
| Cổ téc | Hình trụ tròn , dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc. | – Đường kính Ø800 (mm) – Thép Q345B |
Gia công Việt Nam | |
| Nắp đậy | Cố bố trí van điều hòa không khí ở trên | – Đường kính Ø430 (mm) – Thép mạ kẽm. |
Kiểu châu âu | |
| Van đầm | Bố trí ở đáy téc, đóng mở bằng tay ở đỉnh téc theo nguyên tắc ren vặn | – Ren vuông Sq20 | Hàn Quốc | |
HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG |
||||
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | Thiết kế dạng đường ống : 4 đường cấp xả riêng biệt cho các khoang và được bố trí bên phải thân xe |
– Đường kính Ø90 mm – Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm |
Gia công Việt Nam | |
| Bơm | Bơm gang đúc nhãn hiệu DAEYANG | – Nhập khẩu Hàn Quốc
– Lưu lượng 600L/phút |
Hàn Quốc | |
| Các van xả | Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả | – Đường kính bi gạt 3’’ – Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 – Vật liệu Gang đúc xám- Nhập khẩu Hàn Quốc |
Hàn Quốc | |
| Các đầu xả nhanh | – Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả – Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh |
– Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14. – Vật liệu nhôm hợp kim. |
Hàn Quốc
|
|
| Hệ thống thu hồi hơi | Mỗi 1 khoang có 1 đường ống riêng biệt, bố trí trên đỉnh téc, tác động đóng mở bằng van 2 cửa | Đường kính Ø42 mm.
Thép SPHC. |
Gia công Việt Nam | |
TRANG THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ |
||||
| Bình cứu hỏa | Dạng bình bột MFZ8 | 2 bình, mỗi bình trọng lượng 8kg | Trung Quốc | |
| Xích tiếp đất | Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường | – Đường kính Ø10 mm – Thép CT3. |
Gia công Việt Nam | |
| Biểu tượng cháy nổ | Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe | Chiều cao chữ lớn hơn 200 mm, màu đỏ | Gia công Việt Nam | |
Phụ Tùng Xi Téc
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, P Phù Chẩn, TP Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, P Phù Chẩn, TP Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Hotline: 1900.0108 | Email: [email protected]


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.