Xe Chenglong Chở Xăng Dầu 22 Khối

Thông số kỹ thuật chung
Thông số |
Mô tả |
| Loại phương tiện | Ô tô xi téc (chở xăng) |
| Nhãn hiệu | CHENGLONG |
| Công thức bánh xe : | 8×4 |
Thông số về kích thước |
Xe Chenglong chở xăng dầu 22 khối |
| Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (mm) | 11900 x 2500 x 3280 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2100+4350+1350 |
| Vệt bánh xe trước/sau (mm) | 2080/1860 |
| Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm) | 2190 |
| Chiều dài đầu xe (mm) | 1525 |
| Chiều dài đuôi xe/ đuôi xe tính toán (mm) | 2575/3250 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 280 |
| Góc thoát trước/sau (độ) | 26/14 |
| Chiều rộng cabin (mm) | 2490 |
| Chiều rộng thùng hàng (mm) | 2400 |
Thông số về khối lượng |
Xe Chenglong chở xăng dầu 22 khối |
| Khối lượng bản thân (kg) | 13440 |
| – Phân bố lên cụm trục 1+2 | 6880 |
| – Phân bố lên cụm trục 3+4 | 6560 |
| Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (kg) | 16280 |
| Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (kg) | 16280 |
| Số người cho phép chở kể cả người lái (người): | 02 |
| Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (kg) | 29850 |
| – Phân bố lên cụm trục 1+2 | 12100 |
| – Phân bố lên cụm trục 3+4 | 17750 |
| Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (kg) | 29850 |
| Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở: Trục1+2 / Trục 3+4 (kg) | 14000/26000 |
Thông số về tính năng chuyển động |
Xe Chenglong chở xăng dầu 22 khối |
| Tốc độ cực đại của xe (km/h) | 100,62 |
| Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) | 47,95 |
| Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m | 26,49 |
| Góc ổn định tĩnh ngang của xe (độ) | 39,53 |
| Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) | 11,6 |
Động cơ |
|
| Ký hiệu, loại động cơ | YC6L350-50 |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát. | Diezel 4kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 8424 |
| Tỉ số nén | 17.5:1 |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston | 113 x 140 |
| Công suất lớn nhất ( kW)/ Số vòng quay
( vòng/phút) |
257 / 2200 |
| Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/Số vòng quay (vòng/phút) | 1400/1200 – 1700 |
| Phương thức cung cấp nhiên liệu : | Bơm cao áp |
| Vị trí bố trí động cơ trên khung xe | Bố trí phía trước |
Li hợp : |
Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực trợ lực khí nén |
| Hộp số chính | |
| – Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động. | 10JSD140T,Cơ khí, (10 số tiến, 02 số lùi), dẫn động cơ khí. |
| – Số cấp tỷ số truyền, tỷ số truyền từng tay số | i1:14.96, i2:11.16, i3:8.28, i4:6.09, i5:4.46, i6:3.35, i7:2.5, i8:1.86, i9:1.36; i10:1
ir1:15.07, ir2: 3.38. |
Trục các đăng (trục truyền động): |
Các đăng 3 đoạn , có gối đỡ trung gian | |||||
| Cầu xe:
– Trục 1+2 (cầu dẫn hướng) + Tải trọng cho phép + Số lượng cầu – Trục 3+4 (cầu chủ động) + Tải trọng cho phép + Số lượng cầu + Tỉ số truyền |
– 7000+7000 kg 02 cầu – 13000+13000 kg 02 cầu 4,111 |
|||||
| Lốp xe:
+ Trục 1/2 : Số lượng /Cỡ lốp/ tải trọng + Trục 3/4 : Số lượng /Cỡ lốp/ tải trọng |
02/11.00R20/ 3550(kg)
04/11.00R20/3250 (kg) |
|||||
| Mô tả hệ thống treo trước/sau:
+ Hệ thống treo trục 1+2: + Hệ thống treo trục 3+4 |
+ Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn ống thuỷ lực
+ Phụ thuộc, nhíp lá |
|||||
| Mô tả hệ thống phanh trước /sau :
– Phanh công tác (phanh chân): – Phanh dừng xe (phanh tay): |
+ Phanh chính với dẫn động khí nén, cơ cấu phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.
+ Khí nén tới bầu tích năng trục 3+4 |
|||||
| Mô tả hệ thống lái: | ||||||
| Loại cơ cấu | Trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thuỷ lực. | |||||
| Mô tả thân xe | Khung xe chịu lực, cabin lật | |||||
| Hệ thống điện | ||||||
| Ắc quy | 12Vx02-150 Ah | |||||
| Máy phát điện | – | |||||
| Động cơ khởi động | – | |||||
CỤM THÂN TÉC XE CHENGLONG CHỞ XẰNG DẦU 22 KHỐI |
||||||
| Thân téc | Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. | – Dung tích = 22.000 lít (05 khoang) – Thép SS400,dày 4 mm. |
Gia công Việt Nam | |||
| Chỏm cầu và vách | Dạng hình elíp. | Thép Q345B,dày 4-5 mm. | Gia công Việt Nam | |||
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông. | Thép SS400 , dày 1mm. | Gia công Việt Nam | |||
CỤM CỔ TÉC XE CHENGLONG CHỞ XẰNG DẦU 22 KHỐI |
||||||
| Cổ téc | Hình trụ tròn, dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc. | – Đường kính tương ứng thể tích theo từng khoang
– Thép SS400 |
Gia công Việt Nam | |||
| Nắp đậy | Cố bố trí van điều hòa không khí (van thở) ở trên | – Đường kính tương ứng thể tích theo từng khoang – Thép mạ kẽm. |
Hàn Quốc | |||
| Van đầm | Bố trí ở đáy téc, đóng mở bằng tay ở đỉnh téc theo nguyên tắc ren vặn | – Ren vuông Sq20 | Sản xuất tại Việt Nam theo tiêu chẩu Hàn Quốc | |||
HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG XE CHENGLONG CHỞ XẰNG DẦU 22 KHỐI |
||||||
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | Thiết kế dạng đường ống: 05 đường cấp xả riêng biệt cho các khoang và được bố trí bên phải thân xe | – Đường kính Ø90 mm – Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm |
Gia công Việt Nam | |||
| Các van xả | Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả | – Đường kính bi gạt 3’’ – Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 – Vật liệu Gang xám |
Hàn Quốc | |||
| Các đầu xả nhanh | – Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả – Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh |
– Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14. – Vật liệu nhôm hợp kim. |
Hàn Quốc | |||
| Hệ thống thu hồi hơi | Mỗi 1 khoang có 1 đường ống riêng biệt, bố trí trên đỉnh téc, tác động đóng mở bằng van 2 cửa | Thép SPHC. | Gia công Việt Nam | |||
| Bơm | Nhãn hiệu: Daeyang | Lưu lượng ra : 600 L/min | Hàn Quốc | |||
TRANG THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ XE CHENGLONG CHỞ XẰNG DẦU 22 KHỐI |
||||||
| Bình cứu hỏa | Dạng bình bột MFZ8 | 2 bình, mỗi bình trọng lượng 8kg | Trung Quốc | |||
| Xích tiếp đất | Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường | – Đường kính Ø10 mm – Thép CT3. |
Gia công Việt Nam | |||
| Biểu tượng cháy nổ | Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe | Chiều cao chữ lớn hơn 200 mm, màu đỏ | Gia công Việt Nam | |||
* TSKT có thể thay đổi với mục đích cải tiến sản phẩm và đáp ứng quy định của Cục Đăng Kiểm Việt Nam mà nhà sản xuất không cần phải thông báo trước
Phụ Tùng Xi Téc
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, P Phù Chẩn, TP Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, P Phù Chẩn, TP Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Hotline: 1900.0108 | Email: [email protected]

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.