Xe ép rác Dongfeng 20 khối
Xe ép rác Dongfeng 20 khối, xe bồn cuốn ép rác Dongfeng 20 khối, là mẫu xe cuốn ép rác, xe cơ sở nhập tại Trung Quốc. Thùng ép rác được gia công lắp tại tại ô tô chuyên dùng Vũ Linh, vật liệu thùng Inox 430, hệ thống bơm van thủy lực nhập khẩu EU. Chi tiết thông số kỹ thuật đính kèm mục 2.

Thông số kỹ thuật chung |
||
| Loại phương tiện | XE ÉP RÁC DONGFENG 20 KHỐI ( CUỐN ÉP RÁC ) | |
| Nước Sản xuất | Việt Nam – Trung Quốc. | |
| Năm Sản xuất | Mới 100% | |
| Điều Hòa | Có | |
THÔNG SỐ CHÍNH XE ÉP RÁC DONGFENG 20 KHỐI |
||
KÍCH THƯỚC |
||
| Kích thước bao ngoài xe ép rác Dongfeng 20 khối | 9520 x 2500 x 3450 (mm) | |
| Công thức bánh xe ép rác Dongfeng 20 khối | 6 x 4 | |
| Chiều dài cơ sở xe ép rác Dongfeng 20 khối | (4350 + 1350 ) mm | |
KHỐI LƯỢNG |
||
| Khối lượng bản thân xe ép rác Dongfeng 20 khối | 13 770 Kg | |
| Khối lượng cho phép chở xe ép rác Dongfeng 20 khối | 10.000 Kg | |
| Khối lượng toàn bộ | 24.000 Kg | |
| Số chỗ ngồi | 03 (kể cả người lái) | |
ĐỘNG CƠ |
||
| Model | ISD270 – 50 | |
| Loại | Động cơ Diesel 4 kỳ, 06 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước. | |
| Dung tích xy lanh | 6700 cm3 | |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston | 120 x 130 (mm) | |
| Tỉ số nén | 18:1 | |
| Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu | 198/2500 (KW/v/ph) | |
KHUNG XE |
||
| Hộp số | Hộp Số 2 Tầng | |
| Hộp số chính | Kiểu | Cơ khí |
| Tỉ số truyền | – | |
| HỆ THỐNG LÁI XE ÉP RÁC DONGFENG 20 KHỐI | Trục vít – ê cu bi, trợ lực thuỷ lực | |
HỆ THỐNG PHANH |
||
| Hệ thống phanh chính | Kiểu tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không. | |
| Hệ thống phanh dừng | Kiểu tang trống, tác động lên trục thứ cấp của hộp số | |
HỆ THỐNG TREO |
||
| Treo trước | Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực | |
| Treo sau | Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng, giảm trấn thủy lực | |
CẦU XE |
||
| Cầu trước | Tiết diện ngang kiểu I | |
| Cầu sau | Kiểu | Cầu thép, tiết diện ngang kiểu hộp |
| Tỉ số truyền | – | |
| LỐP XE. | 11.00R20 | |
| Số bánh | Trước : Đơn (02) – Sau : Đôi (04) | |
| CA BIN | Kiểu lật, 03 chỗ ngồi, có điều hòa và thiết bị khóa an toàn. | |
TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG |
||
| Tốc độ tối đa | 100 Km/h | |
| Khả năng leo dốc | 30 % | |
THÔNG SỐ KHÁC |
||
| Hệ thống điện | 24V, 60 Ah x 2 | |
| Dung tích bình nhiên liệu | 130 L | |
| BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT (PTO) | Bộ truyền lực PTO | |
| Kiểu truyền động | Dẫn động bánh răng qua hộp số xe cơ sở | |
| Kiểu điều khiển | Cơ khí, kết hợp với ly hợp đặt trên cabin | |
| Thiết bị của bảng điều khiển | Trang bị tiêu chuẩn của nhà sản xuất xe cơ sở | |
THÙNG CHUYÊN DÙNG ÉP CHỞ RÁC |
||
| Xuất xứ | Việt Nam | |
| Đơn vị sản xuất | Công Ty Cổ Phần Ô Tô Vũ Linh. | |
| Thể tích thùng chứa ép rác | 20 khối | |
| Vật liệu chính | Inox 430 – Thép Q345b | |
| Vật liệu sàn thùng : | Inox 430 dày 05 mm | |
| Vật liệu nóc thùng | Inox 430 dày 04 mm | |
| Vật liệu thành thùng | Inox 430 dày 04 mm | |
| Khung xương định đình | Thép Q345b dày 05 – 08 mm | |
| Ray trượt bàn xả xy lanh tầng | Thép Q345b dày 05 – 07 mm | |
| Mặt bàn xả xy lanh tầng | Inox 430 dày 03 mm | |
| Liên kết | Cơ cấu khóa tự động, có doăng cao su làm kín và giảm va đập | |
CƠ CẤU ÉP NẠP RÁC |
||
| Thể tích máng ép | 0.7 m3 | |
| Vật liệu chế tạo | Inox 430 dày 05 mm | |
| Vật liệu thành | Thép độ dày 04 mm | |
| Vật liệu máng cuốn | Thép độ dày 05 mm | |
| Mặt máng cuốn | Inox 430 dày 03 – 04 mm | |
| Vật liệu Lưỡi cuốn | Thép độ dày 05 mm | |
| Mặt lưỡi cuốn | Inox 430 dày 03 – 04 mm | |
| Vật liệu khung xương đinh hình | Thép Q345b dày 06 – 08 mm | |
| Kiểu cơ cấu ép rác | Dùng xi lanh thủy lực 2 đầu điều khiển bằng cơ cấu van phân phối | |
| Thời gian 1 chu kỳ cuốn ép | 50 s | |
THÙNG CHỨA NƯỚC RÁC |
||
| Dung tích thùng chứa | 140 – 200 Lít | |
| Vật liệu | Inox 201 dày 02 – 03 mm | |
| Vị trí | – Dưới máng ép rác có van xả nước và cửa dọn rác
– Bệ đứng và tay vịn cho công nhân vận hành |
|
HÌNH THỨC NẠP CUỐN ÉP RÁC |
||
| Cơ cấu nạp rác : Khách hàng lựa chọn 1 trong 3 hệ thống sau | – Hệ thống càng gắp đa năng
– Hệ thống càng gắp đơn – Hệ thống máng xúc rác |
|
| Vật liệu | – Thép Q345b | |
HỆ THỐNG THỦY LỰC |
||
| BƠM THỦY LỰC XE ÉP RÁC DONGFENG 20 KHỐI | ||
| Nhãn hiệu | OMFB | |
| Kiểu loại | Dạng bơm cong – bơm piston | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Lưu lượng | 108 cc vòng / phút | |
| Áp suất làm việc : min – max | (120 – 310 ) Kg/cm2 | |
| VAN PHÂN PHỐI | ||
| Nhãn hiệu | Galtech | |
| Kiểu loại | Dạng van 02 tay cần điều khiển | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Lưu lượng tối đa | 50 – 70 lít / phút | |
| Áp suất làm việc : Min – max | 120 – 340 Kg/cm2 | |
| BỘ CHIA – NGĂN KÉO | ||
| Nhãn hiệu | Galtech | |
| Kiểu loại | Dạng van 03 – 04 tay cần điều khiển | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Lưu lượng | 50 – 70 lít / phút | |
| Áp suất làm việc | 120 – 260 kg /cm2 | |
| Nguyên lý làm việc | – Vận hành hệ thống cuốn ép nạp rác thông qua tay cần điều khiển bên hông phụ thùng ép | |
| XY LANH 03 TẦNG | ||
| Xuất xứ | Việt Nam | |
| Kiểu loại | 03 tầng dạng 01 chiều | |
| Áp suất làm việc : min max | 120 – 280 kg/cm2 | |
| Lực đẩy lơn nhất | 18 tấn | |
| Nguyên lý làm việc | – Khi rác được nạp đầy vào thùng rác thông qua van phân phối 02 tay vận hành
– Trượt trên ray trượt bàn xả |
|
| HỆ THỐNG XY- LANH THỦY LỰC XE ÉP RÁC DONGFENG 20 KHỐI | ||
| Xy lanh ép rác – nạp rác | 04 chiếc | |
| Xy lanh nâng phao câu | 02 chiếc | |
| Xy lanh kẹp ( khi dùng cơ cấu kẹp thùng nhựa ) | 01 chiếc | |
| Loại xy lanh | – 01 chiều | |
| Chất lượng | – Nhập khẩu và gia công sản xuất tại Công Ty Cổ Phần Ô Tô Vũ Linh. | |
| THÙNG DẦU THỦY LỰC | ||
| Dung tích thùng dầu | 80 – 120 Lít | |
| Vật liệu | Thép SS400 dày 03 mm | |
| Phụ kiện đi kèm | – Mắt thăm dầu : 01 chiếc bằng thủy tinh
– 01 lọc dầu thủy lực hồi về |
|
| CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ KHÁC XE ÉP RÁC DONGFENG 20 KHỐI | ||
| Phụ kiện đi kèm theo xe | – Lọc dầu , đồng hồ đo áp suất , nắp dầu , khóa đồng hồ , hệ thống van , thước báo dầu , Jắc – co
– .01 Đèn quay làm việc ban đêm – 02 mét tuy ô sơ cua – 01 giá để bình nước rửa tay – 01 rơ le hơi sơ cua |
|
| Sơn thùng | – Sơn chống rỉ toàn bộ thùng và phủ ngoài bằng loại sơn, chất lượng cao.
– 01 lơp sơn epoxy trong lòng thùng chứa rác |
|
PHỤ KIỆN ĐI KÈM |
||
| Xe cơ sở | 01 bánh xe dự phòng; 01 con đội thủy lực và tay quay; 01 dầu đĩa CD và Radio AM/FM; Kính cửa điều khiển , khóa cửa trung tâm; 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn; sách hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng xe; sổ bảo hành. | |
| Phụ kiện đi kèm | Tài liệu hướng dẫn sử dụng, thùng đựng đồ nghề, phiếu bảo hành thùng chuyên dung. | |
| LOGO – KẺ CHỮ | Trên cánh cửa Cabin và hai bên hông thùng xe
( theo yêu cầu của bên mua ) |
|
| Hệ Thống Thủy Lực | Bơm thuỷ lực : Ý | |
| Van phân phối – Ngăn kéo : Ý | ||
| Tuy ô thủy lực : lắp ráp sản xuất trong nước | ||
| Các thiết bị TL khác Vỏ, cán, ống nhập khẩu, Lắp ráp, chế tạo tại Công Ty Cổ Phần Ô Tô Vũ Linh. | ||
(*) Các thông số có thể thay đổi theo dung sai cho phép của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Mọi chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Email: [email protected]




























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.