Xe bồn Maz chở xăng dầu 12 khối
Xe bồn Maz chở xăng dầu 12 khối hệ thống bồn chuyện dụng được làm từ thép tiêu chuẩn Nhật Bản có mã là SS400. Thân và chỏm bồn được làm dày 4mm, bơm van lắp nẩu nhập khẩu từ Hàn Quốc. Làm sạch bề mặt bằng hệ thống phun bi, sơn 3 lớp. Chi tiết thông số kỹ thuật đính kèm mục 2.

Thông số kỹ thuật chung
| Loại phương tiện | Ô tô xi téc (Chở Diezel) | |||
| Model xe bồn Maz chở xăng dầu 12 khối | 6501B3 | |||
| Công thức bánh xe bồn Maz chở xăng dầu 12 khối | 6×4 | |||
| Thông số về kích thước | ||||
| Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (mm) | 7.480 x 2.500 x 3.410 (±5%) | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.100+1.400 | |||
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 2.035 / 1.804 | |||
| Thông số về khối lượng | ||||
| Khối lượng bản thân | 11.000 (±5%) | |||
| Khối lượng chuyên chở (kg) | 10.500 (±5%) | |||
| Số người cho phép trở kể cả người lái (người) | 2 | |||
| Khối lượng toàn bộ cho tham ra giao thông (kg) | 21.630 (±5%) | |||
Động cơ |
||||
| Tên nhà sản xuất, kiều loại động cơ | YAMZ-53601 | |||
| Loại nhiên liệu, số kì, số xi lanh, cách bố | Nhiên liệu Diesel 4 kỳ 06 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước . | |||
| Bố trí xi lanh, phương thức làm mát. | ||||
| Dung tích xi lanh (cm3) | 6.650 | |||
| Công suất lớn nhất (kW)/ tốc độ quay | 228/2.300 | |||
| (vòng/phút) | ||||
| Phương thức cung cấp nhiên liệu | Kim phun điện tử | |||
| Vị trí bố trí động cơ trên khung xe | Bố trí phía trước | |||
| Li hợp | Đĩa ma sát khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén | |||
| Lốp xe | ||||
| Trục 1 | 12.00R20 Bánh đơn | |||
| Trục 2 | 12.00R20 Bánh kép | |||
Hệ thống treo trước/sau |
||||
| Hệ thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá , giảm chấn ống thủy lực, thanh cân bằng | ||||
| Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá , thanh cân bằng | ||||
| Mô tả hệ thống phanh trước/sau: | ||||
| – Phanh công tác (phanh chân): Tang trống/khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe. | ||||
| Mô tả hệ thống lái: | ||||
| Cơ cấu lái kiểu trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thủy lực. | ||||
Hệ thống điện |
||||
| Ắc quy: | 24V | |||
| Máy phát điện: | 28V-100Ah | |||
| Động cơ khởi động | ||||
| Các tiêu chuẩn khác | ||||
| Độ vượt dốc tối đa | 25% | |||
| Khoảng sáng gầm xe | 285 mm | |||
| Tốc độ tối đa | 85 km/h | |||
CỤM THÂN TÉC |
||||
| Thân téc | Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. | – Dài x Rộng x Cao:4.300/4.050 x 2.460 x 1.560 (mm) | Gia công Việt Nam | |
| – Dung tích 12.500 L (phù hợp chuyên chở dầu diesel, tỷ trọng 0.84kg/lít) | ||||
| – Thép SS400 dầy 4 mm | ||||
| – Chia làm 03 khoang | ||||
| Chỏm cầu | Dạng hình elíp | Thép SS400 dày 5mm | Gia công Việt Nam | |
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông | Thép SS400 | ||
| Hộp để dây | Có bố trí van điều hòa không khí ở trên | Thép SS400 | ||
| Mầu sơn | Sơn 2 thành phần – Poly Urethane: Đỏ cam | Việt Nam | ||
| (theo mầu cabin) | ||||
CỤM CỔ TÉC |
||||
| Cổ téc | Hình trụ tròn , dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc | – Đường kính Ø850-800-800 (mm) | Gia công Việt Nam | |
| – Thép carbon | ||||
| Nắp đậy | Cố bố trí van điều hòa không khí ở trên | – Đường kính Ø430 (mm) | Hàn Quốc | |
| Thép mạ | ||||
| Van đầm | Bố trí ở đáy téc, đóng mở bằng tay ở đỉnh téc theo nguyên tắc ren vặn | – Ren vuông Sq20 | ||
HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG |
||||
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | Thiết kế dạng đường ống: | – Có đường ống ra bên phụ | Gia công Việt Nam | |
| 1 đường cấp xả chung cho tất cả các khoang và được bố trí các họng xả ở cả 2 bên thân xe | – Đường kính Ø90 mm | |||
| – Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm | ||||
| -Thép SPHC | ||||
| Bơm nhiên liệu xe bồn Maz chở xăng dầu 12 khối | Lắp đặt bên lái phần giữa chassy | Bơm Daeyang, Hàn Quốc | Hàn Quốc | |
| Lưu lượng: 600 lít/phút (36m3/h) | ||||
| Các van xả xe bồn Maz chở xăng dầu 12 khối | Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả | – Đường kính bi gạt 3-1/4” | Hàn Quốc | |
| – Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 | ||||
| – Vật liệu thép đúc | ||||
| Các đầu xả nhanh xe bồn Maz chở xăng dầu 12 khối | – Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả | – Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 | Hàn Quốc | |
| – Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh | – Vật liệu nhôm hợp kim | |||
| Hệ thống thu hồi hơi xe bồn Maz chở xăng dầu 12 khối | 3 van cho 03 khoang, 2 cửa xả 2 bên có van (Tổng 5 van gạt) có họng nối nhanh | Đường kính Ø42 mm. Thép SPHC. |
Gia công Việt Nam | |
| Hệ thống cấp lẻ cơ xe bồn Maz chở xăng dầu 12 khối | Đồng hồ đo cấp lẻ cơ hãng Fill Rite | Lưu lượng 120 lít/phút (thực tế 80-100 lít/phút) | Mỹ (USA) | |
TRANG THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ |
||||
| Bình cứu hỏa | Dạng bình bột MFZ8 | Trọng lượng 8kg | Trung Quốc | |
| Xích tiếp đất xe bồn Maz chở xăng dầu 12 khối | Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường | – Đường kính Ø10 mm | Gia công Việt Nam | |
| – Thép CT3 | ||||
| Biểu tượng cháy nổ xe bồn Maz chở xăng dầu 12 khối | Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe | Chiều cao chữ lớn hơn 200 mm, màu đỏ | Gia công Việt Nam | |
* TSKT có thể thay đổi với mục đích cải tiến sản phẩm và đáp ứng quy định của Cục Đăng Kiểm Việt Nam mà nhà sản xuất không cần phải thông báo trước
Phụ Tùng Xi Téc
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, P Phù Chẩn, TP Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, P Phù Chẩn, TP Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Hotline: 1900.0108 | Email: [email protected]
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.