Xe ép rác Isuzu 14 khối
Xe ép rác Isuzu 14 khối hay còn được gọi là xe cuốn ép rác Isuzu 14 khối, là các phương tiện di động được thiết kế để thu gom và vận chuyển rác từ các địa điểm khác nhau đến nơi xử lý chất thải. Các loại xe này chủ yếu được sử dụng trong hệ thống quản lý rác thải để duy trì môi trường sạch sẽ và an toàn.

Thông số kỹ thuật chung
| Thông số kỹ thuật xe ép rác Isuzu 14 khối | ||||
| Nhãn hiệu / Model xe ép rác Isuzu 14 khối | ISUZU / FVR900 | |||
| Công thức bánh xe ép rác Isuzu 14 khối | 4×2 | |||
| Vận hành xe ép rác Isuzu 14 khối | Tốc độ lớn nhất (km/h) | 90 | ||
| Tổng thành xe ép rác Isuzu 14 khối | Ca-bin | Loại | Lật được, có giường nằm | |
| Điều hòa/ Đài FM | Có | |||
| Hệ thống lái | Trục vít e-cu bi, trợ lực thủy lực | |||
| Động cơ | Dung tích xy lanh | 7790 cm3 | ||
| Mô-đen | 6HK1E4NC, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |||
| Chủng loại | Động cơ đi-ê-zen, làm mát bằng chất lỏng, có turbo tăng áp. | |||
| Công suất/ Tốc độ quay (kw/vòng/phút) | 177 kW/ 2400 v/ph | |||
| Lốp | Tiêu chuẩn khí thải | Euro IV | ||
| Cỡ lốp | 11.00.R20 | |||
| Số lượng | 6+1 (bao gồm cả lốp dự phòng) | |||
Thùng chuyên dùng chứa xe ép rác Isuzu 14 khối |
||
| Thể tích thùng chứa ép rác xe Isuzu ép rác 14 khối | 14 m3 | |
| Vật liệu chính | Inox – Thép Q345b | |
| Vật liệu sàn thùng dưới | Inox dày 05 mm | |
| Vật liệu nóc thùng | Inox dày 04 mm | |
| Vật liệu thành thùng | Inox dày 04 mm | |
| Khung xương định hình | Dạng thép hộp có tăng ke cứng bảo vệ bên thùng | |
| Vật liệu : Thép Q345b dày 05 – 08 mm | ||
| Mặt bàn xả xy lanh tầng | Inox 430 dày 04 mm | |
| Ray trượt bàn xả xy lanh tầng | Inox 430 dày 05 – 08 mm | |
| Liên kết | Cơ cấu khóa tự động, có doăng cao su làm kín và giảm va đập | |
| CƠ CẤU CUỐN ÉP NẠP RÁC | ||
| Vật liệu chế tạo | Inox 430 dày 05 mm | |
| Vật liệu thành | Thép độ dày 04 mm | |
| Vật liệu máng cuốn | Thép độ dày 05 mm | |
| Mặt máng cuốn | Inox 430 dày 03 – 04 mm | |
| Vật liệu Lưỡi cuốn | Thép độ dày 05 mm | |
| Mặt lưỡi cuốn | Inox 430 dày 03 – 04 mm | |
| Vật liệu khung xương đinh hình | Thép Q345b dày 06 – 08 mm | |
| THÙNG CHỨA NƯỚC RÁC | ||
| Dung tích thùng chứa | 140 – 200 Lít | |
| Vật liệu | Inox 201 dày 02 – 03 mm | |
| Vị trí | – Dưới máng ép rác có van xả nước và cửa dọn rác | |
| – Bệ đứng và tay vin cho công nhân làm việc | ||
| HÌNH THỨC NẠP CUỐN ÉP RÁC | ||
| Cơ cấu nạp rác : Khách hàng lựa chọn 1 trong 3 hệ thống sau | – Hệ thống càng gắp đa năng | |
| – Hệ thống càng gắp đơn | ||
| – Hệ thống máng xúc rác | ||
| Vật liệu | – Thép Q345b | |
| BƠM THỦY LỰC | ||
| Nhãn hiệu | OMFB | |
| Kiểu loại | Dạng bơm cong – Bơm Pistong | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Lưu lượng bơm | 108 cc/ vòng / Phút | |
| Áp suất làm việc : Min – max | 120 – 280 Kg/cm2 | |
| BỘ CHIA – NGĂN KÉO THỦY LỰC | ||
| Kiểu loại | Dạng 03 – 04 tay | |
| Nhãn hiệu | Galtech | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Lưu lượng | 50 – 70 lít / phút | |
| Áp suất làm việc | 120 – 280 kg /cm2 | |
| Nguyên lý hoạt động | Thông qua bơm thủy lực điều khiển dầu thủy lực tạo áp | |
| Điều khiển bằng hệ thống tay cần cơ khí bên phụ | ||
| VAN PHÂN PHỐI | ||
| Kiểu loại | Dạng van 02 tay | |
| Nhãn hiệu | Galtech | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Áp suất làm việc : Min – Max | 150 – 280 Kg/cm2 | |
| Nguyên lý hoạt động | – Thông qua bơm thủy lực điều khiển dầu thủy lực tạo áp | |
| XY LANH 03 TẦNG | ||
| Xuất xứ | Việt Nam | |
| Kiểu loại | 03 tầng dạng 01 chiều | |
| Áp suất làm việc : min max | 120 – 280 kg/cm2 | |
| Lực đẩy lơn nhất | 18 tấn | |
| HỆ THỐNG XY LANH THỦY LỰC | ||
| Xy lanh ép rác – nạp rác | 04 chiếc | |
| Xy lanh nâng phao câu | 02 chiếc | |
| Xy lanh kẹp ( khi dùng cơ cấu kẹp thùng nhựa ) | 01chiếc | |
| Loại xy lanh | – 01 chiều | |
| Chất lượng | mới 100% | |
| HỆ THỐNG TUY Ô | ||
| Tuy ô cao su | – Nhập khẩu gia công tại Việt Nam | |
| – Kiểu loại : 04 bố | ||
| Tuy ô sắt | – Gia công sản xuất tại Việt Nam | |
| Dung tích thùng dầu | 80 – 120 lít | |
| Vật liệu | Thép SS400 dày 03 mm | |
| Phụ kiện đi kèm | – Mắt thăm dầu : 01 chiếc bằng thủy tinh | |
| – 01 lọc dầu thủy lực hồi về | ||
| CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ KHÁC | ||
| Phụ kiện thủy lực đi kèm theo xe | – Lọc dầu , đồng hồ đo áp suất , nắp dầu , khóa đồng hồ , hệ thống van , thước báo dầu , Jắc – co … | |
| – 01 Đèn quay cảnh cáo làm việc | ||
| – 02 bệ đứng công nhân 2 bên | ||
| – 01 Giá để bình nước rửa tay | ||
| – 02 mét tuy ô sơ cua | ||
| – 01 Rơ le hơi sơ cua | ||
| Sơn thùng | Sơn chống rỉ toàn bộ thùng và phủ ngoài bằng loại sơn, chất lượng cao. | |
| PHỤ KIỆN ĐI KÈM | ||
| Phụ kiện đi kèm | Tài liệu hướng dẫn sử dụng, thùng đựng đồ nghề, phiếu bảo hành thùng chuyên dung. | |
| LOGO – KẺ CHỮ | Trên cánh cửa Cabin và hai bên hông thùng xe | |
| ( theo yêu cầu của bên mua ) | ||
| Hệ Thống Thủy Lực | Bơm thuỷ lực : Italia | |
| Van phân phối : Italia | ||
| Tuy ô thủy lực : lắp ráp sản xuất trong nước | ||
*Các thông số về kích thước, trọng lượng có thể thay đổi theo dung sai cho phép của Cục Đăng kiểm Việt Nam*
Mọi chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Email: [email protected]





























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.