Xe Hino bồn chở khí Ni tơ (LN2) 13 khối hóa lỏng
Xe Hino bồn chở khí Ni tơ (LN2) 13 khối hóa lỏng , hay còn gọi là xe bồn chở nitơ lỏng, là phương tiện chuyên dụng dùng để vận chuyển nitơ ở dạng lỏng. Nitơ lỏng được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như y tế, công nghiệp, và nghiên cứu khoa học. Việc vận chuyển nitơ lỏng đòi hỏi các biện pháp an toàn đặc biệt do tính chất vật lý và nhiệt độ cực thấp của nó.
Xe Hino bồn chở khí Ni tơ (LN2) 13 khối hóa lỏng là một phương tiện quan trọng để đảm bảo cung cấp nitơ lỏng một cách an toàn và hiệu quả đến các điểm tiêu thụ. Việc đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn cao và quy trình vận hành chặt chẽ là yếu tố then chốt để tránh rủi ro trong quá trình vận chuyển.

Thông số kỹ thuật chung
|
Nhãn hiệu : |
|
|
Số chứng nhận xe Hino bồn chở khí Ni tơ (LN2) 13 khối hóa lỏng |
0731/VAQ09 – 01/22 – 00 |
|
Ngày cấp xe Hino bồn chở khí Ni tơ (LN2) 13 khối hóa lỏng |
|
|
Loại phương tiện xe Hino bồn chở khí Ni tơ (LN2) 13 khối hóa lỏng |
|
|
Xuất xứ : |
|
|
Cơ sở sản xuất : |
|
|
Địa chỉ : |
|
|
Thông số chung: |
|
Trọng lượng bản thân : |
kG |
|
|
Phân bố : – Cầu trước : |
kG |
|
|
– Cầu sau : |
kG |
|
|
Tải trọng cho phép chở : |
kG |
|
|
Số người cho phép ch |
người |
|
|
Trọng lượng toàn bộ : |
kG |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
mm |
|
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
mm |
|
|
Khoảng cách trục : |
mm |
|
|
Vết bánh xe trước / sau : |
mm |
|
|
Số trục : |
||
|
Công thức bánh xe : |
||
|
Loại nhiên liệu : |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
|
|
Loại động cơ: |
|
|
Thể tích : |
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
|
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
|
|
Lốp trước / sau: |
|
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
|
|
Phanh sau /Dẫn động : |
|
|
Phanh tay /Dẫn động : |
|
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
|
|
Ghi chú: |
| Bồn Xe Hino bồn chở khí Ni tơ (LN2) 13 khối hóa lỏng | |
| Model: | VDY13/8 |
| Nhãn hiệu: | ChuanKong Hằng Châu (thuộc tập đoàn SASPG). |
| Áp suất làm việc Max: | 8 bar, nhiệt độ thiết kế: -196 0C. |
| Vật liệu bồn trong : | S30408, thân dày 6mm, chỏm dày 7mm. |
| Vật liệu bao ngoài : | Q345R, thân dày 4mm, chỏm dày 7mm. |
| Hệ thống van | Trung Quốc. |
| Trang bị bơm | Cryostar Pháp, Model GBS155/4.5-6.9 c/3 with 22kW motor, 3 phase, 380V/50Hz |
| Hồ sơ chế tạo bồn của nhà sản xuất và hồ sơ kiểm định xe bồn | |
| *Chi tiết theo bản vẽ đính kèm của nhà sản xuất* | |
(*) Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo quy định của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Mọi chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Email: [email protected]




























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.