Xe Isuzu bồn chở khí gas (LPG) 22 khối hóa lỏng
Xe Isuzu bồn chở khí gas (LPG) 22 khối hóa lỏng còn được gọi là xe bồn chở LPG (Liquefied Petroleum Gas), là phương tiện chuyên dụng dùng để vận chuyển khí gas như propane, butane, hoặc hỗn hợp của chúng ở dạng lỏng. LPG là một nguồn năng lượng phổ biến với nhiều ứng dụng trong công nghiệp và đời sống hàng ngày.
Xe Isuzu bồn chở khí gas (LPG) 22 khối hóa lỏng đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp LPG một cách an toàn và hiệu quả đến các điểm tiêu thụ. Việc đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn cao và quy trình vận hành chặt chẽ là yếu tố then chốt để tránh rủi ro trong quá trình vận chuyển.

Thông số kỹ thuật chung
Model xe Isuzu bồn chở khí gas (LPG) 22 khối hóa lỏng |
Isuzu FVM34TE4/VUL-LPG | ||
| Mô tả xe Isuzu bồn chở khí gas (LPG) 22 khối hóa lỏng | Thông số | ||
| Khối lượng xe Isuzu bồn chở khí gas (LPG) 22 khối hóa lỏng | Khối lượng toàn bộ | kg | 24.000 |
| Khối lượng bản thân | 12.770 | ||
| Khối lượng chuyên chở | 11.035 | ||
| Thùng nhiên liệu xe Isuzu bồn chở khí gas (LPG) 22 khối hóa lỏng | lít | 200 | |
| Số chỗ ngồi xe Isuzu bồn chở khí gas (LPG) 22 khối hóa lỏng | 03 | ||
| Kích thước xe Isuzu bồn chở khí gas (LPG) 22 khối hóa lỏng | Dài |
mm |
9.690 |
| Rộng | 2.500 | ||
| Cao | 3.500 | ||
| Chiều dài cơ sở |
mm |
4.965+1.370 | |
| Vết bánh trước sau | 2.060/1.850 | ||
| Khoảng sáng gầm xe | 280 | ||
| Động cơ và truyền động | Model | 6HK1E4SC | |
| Loại động cơ | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 | ||
| Dung tích xi lanh | Cc | 7.790 | |
| Đường kính và hành trình pistor | Mm | 115 x125 | |
| Công suất cực đại | Ps (KW)/rpm | 280 (206)/2400 | |
| Momen xoắn cực đại | N.m(kgf.m)/rpm | 882(90)/1450 | |
| Hộp số | ES11109, 9 số tiến và 1 số lùi | ||
| Vận hành | Tốc độ tối đa | Km/h | 88 |
| Khả năng vượt dốc tối đa | % | 24 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | m | 9,2 | |
| Sát- xi
|
Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống treo trước- sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực | ||
| Phanh trước- sau | Tang trống, khí nén hoàn toàn | ||
| Kích thước lốp trước – sau | 11.00R20 Bridgestone | ||
| Máy phát điện | 24V-90A | ||
| Ắc quy | 12V-65AH x 2 | ||
| Trang thiết bị theo tiêu chuẩn | -Khóa cửa trung tâm, kính và gương, cửa sổ chỉnh điện, điều hòa chỉnh tay, ghế lái giảm sóc hơi, ghế nỉ.
– Thiết bị kèm theo cho mỗi xe: 01 bộ đồ nghề, 01 lốp dự phòng, 02 bình cứu hỏa, 01 sổ bảo hành, 01 sách hướng dẫn sử dụng. |
||
Xi téc |
Xe Chở Khí Gas Hóa Lỏng 22 Khối |
| Vật liệu chế tạo xi téc | Thép SPV490 |
Nhập Khẩu |
| Thân dày: 12mm | ||
| Chỏm dày: 13mm | ||
| Nhiệt độ làm việc thiết kế | 50 độ C | Việt Nam |
| Áp suất thiết kế làm việc | 1.726MPa | Việt Nam |
| Màu sơn | Trắng | Việt Nam |
| Kích thước bao xi tiéc | 7210/6210 x 2120 x 2120 | |
| Thể tích | 22 m3 | |
| Phụ kiện đi kèm | Van an toàn
Tủ công nghệ Thang lên xuống Sàn thao tác
|
Việt Nam |
(*) Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo quy định của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Mọi chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Email: [email protected]
































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.